Mục I: BÁO CÁO TỒNG QUÁT
Diện tích, Dân số, Dân số Công giáo
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIÁO PHẬN
TRONG KÌ HỌP THƯỜNG NIÊN CỦA HĐGM VN 2001
(Theo sát mẫu báo cáo của Toà Thánh)
| STT |
GIÁO PHẬN |
DIỆN TÍCH |
DẤN SỐ |
DẤN SỐ CÔNG GIÁO |
| Người Kinh |
Dân tộc Thiểu số |
Người Kinh |
Dân Tộc Thiểu Số |
| 1 |
Hà Nội |
7.000 |
5.992.000 |
8.000 |
300.000 |
2.359 |
| 2 |
Lạng Sơn |
14.495 |
225.880 |
903.520 |
4.840 |
830 |
| 3 |
Hải Phòng |
10.000 |
4.500.000 |
0 |
120.000 |
/ |
| 4 |
Bắc Ninh |
24.600 |
6.730.564 |
917.804 |
101.926 |
13.898 |
| 5 |
Hưng Hoá |
54.351,21 |
7.145.623 |
182.632 |
8.163 |
| 6 |
Bùi Chu |
1.350 |
1.138.270 |
0 |
361.733 |
0 |
| 7 |
Thái Bình |
2.207 |
2.950.000 |
|
126.000 |
|
| 8 |
Phát Diệm |
1.786,77 |
880.780 |
25.205 |
132.811 |
9.245 |
| 9 |
Thanh Hoá |
11.168 |
3.467.609 |
0 |
121.021 |
|
| 10 |
Vinh |
30.783 |
4.822.396 |
|
431.624 |
|
| 11 |
Huế |
12.227 |
1.933.105 |
33.500 |
60.584 |
298 |
| 12 |
Đà Nẵng |
11.985,40 |
2.090.000 |
5.350 |
55.000 |
/ |
| 13 |
Quy Nhơn |
16.531 |
3.094.224 |
343.800 |
57.936 |
300 |
| 14 |
Kontum |
25.728 |
591.913 |
589.769 |
77.496 |
103.567 |
| 15 |
Nha Trang |
9.486,25 |
1.396.310 |
147.000 |
164.832 |
4.537 |
| 16 |
Ban Mê Thuột |
21.723 |
1.900.000 |
226.283 |
36.197 |
| 17 |
TP. HCM |
2.093,70 |
5.169.449 |
558.577 |
| 18 |
Vĩnh Long |
6.853,90 |
3.526.108 |
520.100 |
176.080 |
720 |
| 19 |
Cần Thơ |
13.257,40 |
4.798.152 |
|
161.564 |
|
| 20 |
Mỹ Tho |
9.262 |
3.901.140 |
547 |
103.599 |
44 |
| 21 |
Đà Lạt |
10.172 |
1.020.602 |
187.112 |
71.140 |
| 22 |
Long Xuyên |
10.243,60 |
3.670.100 |
211.181 |
| 23 |
Phú Cường |
10.855,55 |
2.228.274 |
63.042 |
102.901 |
3.126 |
| 24 |
Xuân Lộc |
8.413,17 |
2.784.881 |
177.135 |
906.173 |
2.463 |
| 25 |
Phan Thiết |
7.854 |
725.823 |
71.882 |
133.200 |
2.500 |
| TỒNG CỘNG |
334.424,95 |
76.716.203 |
3.806.654 |
4.944.084 |
380.048 |
|
|